phục vụ

Học thuật
Thân thiện
phục vụ

Người phục vụ mang ly nước đến cho khách hàng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm công việc để đáp ứng nhu cầu, phục vụ cho một đối tượng, một mục đích nào đó: Hành động thực hiện các công việc thuộc trách nhiệm hoặc nhiệm vụ của mình nhằm phục vụ cho người khác, một tổ chức hoặc một lý tưởng.
    • Chăm sóc, giúp đỡ: Hành động chăm lo, hỗ trợ cho ai đó, đặc biệt khi họ cần sự giúp đỡ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhân viên nhà hàng phải phục vụ khách hàng một cách chu đáo. (Nhân viên nhà hàng phải đáp ứng nhu cầu của khách hàng một cách chu đáo.)
    • Mục tiêu của chúng tôi phục vụ cộng đồng. (Mục tiêu của chúng tôi làm việc lợi ích của cộng đồng.)
    • Y tá tận tình phục vụ người bệnh. (Y tá tận tình chăm sóc người bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phục vụ cho": làm việc , hướng tới một mục đích, đối tượng cụ thể.
    • Công trình nghiên cứu này phục vụ cho mục tiêu phát triển bền vững. (Công trình nghiên cứu này được thực hiện mục tiêu phát triển bền vững.)
  • "tinh thần phục vụ": thái độ, ý thức sẵn sàng làm việc người khác.
    • Anh ấy tinh thần phục vụ rất cao. (Anh ấy ý thức sẵn sàng làm việc người khác rất cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Phục dịch (động từ): làm các công việc hầu hạ, chăm sóc (thường mang sắc thái cổ hoặc chỉ công việc nặng nhọc, tỉ mỉ).
    • Ông ấy từng phục dịch trong dinh quan lớn.
  • Phục vụ viên (danh từ): người làm công việc phục vụ (như trong nhà hàng, khách sạn).
    • Phục vụ viên mang thực đơn lại cho khách.
Từ đồng nghĩa
  • Phụng sự: làm việc tận tụy, thành kính một lý tưởng, tổ chức cao cả (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng).
    • Phụng sự Tổ quốc.
  • Chăm sóc: quan tâm, lo lắng, giúp đỡ để đảm bảo sức khỏe, nhu cầu.
    • Chăm sóc bệnh nhân.
  • Giúp đỡ: hỗ trợ, làm cho công việc của ai đó trở nên dễ dàng hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Phục vụ tại chỗ: cung cấp dịch vụ ngay tại địa điểm của khách hàng hoặc nơi sản phẩm được sử dụng.
    • Cửa hàng dịch vụ sửa chữa phục vụ tại chỗ.
  • Phục vụ tận nơi: mang dịch vụ, sản phẩm đến tận nơihoặc nơi làm việc của khách hàng.
    • Nhà hàng nhận đặt tiệc phục vụ tận nơi.
Thành ngữ liên quan
  • Hết lòng phục vụ: làm việc với tất cả sự tận tâm, tận lực.
    • Đội ngũ bác sĩ luôn hết lòng phục vụ người bệnh.
phục vụ

Người phục vụ mang ly nước đến cho khách hàng.

  1. Làm công việc thuộc trách nhiệm của mình đối với ai: Phục vụ nhân dân; Phục vụ người ốm.

Từ gần giống